Trang chủ Liên hệ

BULONG INOX 304 M3---M30 Giá Rẻ

Trần Thị Thủy 04/04/2025

Bu lông Inox 304 là những linh kiện kết nối được sản xuất từ vật liệu thép không gỉ có mác thép là SUS 304. Thép không gỉ Sus 304 có có khả năng chống ăn mòn, chịu oxy hóa, chịu lực rất tốt và có tính thẩm mỹ rất cao.

Bu lông inox 304 là gì?

Bu lông Inox 304 là những linh kiện kết nối được sản xuất từ vật liệu thép không gỉ có mác thép là SUS 304. Thép không gỉ Sus 304 có có khả năng chống ăn mòn, chịu oxy hóa, chịu lực rất tốt và có tính thẩm mỹ rất cao. Theo bảng nhóm phân loại Austenit (thép không gỉ), Inox 304 đạt cấp độ A2. Bởi vậy các sản phẩm bulong INOX 304 có rất nhiều ưu điểm về độ bền. Chúng được sử dụng phổ biến trong rất nhiều ngành nghề khác nhau như: Công nghiệp hóa chất, xây dựng, thiết bị y tế, dầu khí, đường ống xử lý nước thải,…

Bulong inox 304 có cấu tạo đơn giản từ 2 bộ phận sau:

Phần đầu mũ bulong: Có thiết kế là hình lục giác, hình cầu hoặc trụ tròn. Các thiết kế này phù hợp với yêu cầu của các chi tiết lắp ghép khác nhau.

Phần thân bulong: Tiếp nối với phần đầu mũ, phần thân được tiện tròn theo các mối ren. Có thể là ren lửng hoặc ren suốt. Và kích thước thân bulong cũng có thể dài ngắn khác nhau.

Các loại bulong Inox phổ biến

Bulong inox 304 được phân thành những loại khác nhau đáp ứng yêu cầu hàn gắn chặt chẽ các mối chi tiết. Hiện nay, bu lông INOX 304 được sản xuất tuân theo các hệ tiêu chuẩn: DIN (Đức), JIS (Nhật Bản), ISO (Tiêu chuẩn Quốc tế), ASTM/ANSI (Mỹ), BS (Anh), GB (Trung Quốc), GOST (Nga) và TCVN (Việt Nam). Bao gồm các loại phổ biến như sau:

Bulong Inox 304 ren suốt Din 933

Bu lông inox 304 ren lửng 931

Bu lông inox 304 lục giác chìm đầu cầu DIN 7380

Bu lông inox 304 lục giác chìm đầu trụ DIN 912

Bulong Inox 304 liền long đen Din 6921

Bulong Inox 304 tai hồng DIN 316

Bulong Inox 304 mắt inox Din 444-B

Bulong inox 304 đầu tròn cổ vuông DIN 603 (bu lông chống xoay)

Bu lông inox hóa chất 304

Bu lông neo móng inox 304

Bulong nở Inox 304

…v…v

Độ bền của bu lông Inox 304 

Bulong inox 304 là một dòng sản phẩm được cấu tạo với chất liệu Inox 304 nên có độ bền cao. Có khả năng hạn chế tối đa sự hoen gỉ và các tác nhân gây oxy hóa. Bu lông inox 304 có rất nhiều chủng loại, tiêu chuẩn thiết kế khác nhau, kích thước khác nhau. Chúng được sử dụng rộng rãi trong việc kết nối các chi tiết, máy móc phục vụ lắp ráp nhà máy, phân xưởng, lắp ghép ô tô, xe máy, cầu đường, tàu thuyền,…

Trên thực tế, Bu lông inox 304 không phải loại bu lông inox có tính năng tốt nhất. Tuy nhiên nó lại là sản phẩm bulong inox đươc sử dụng nhiều nhất hiện nay.

Trong thành phần cấu tạo của Bulong Inox 304 có chứa 18% Crom, 1% Mangan, trên 8% Niken, Cacbon< 0,08% còn lại là Fe(Sắt).

Khả năng chịu nhiệt của bu lông inox 304

Ngoài khả năng chống ăn mòn và chịu lực tốt, bulong Inox 304 còn có khả năng chịu nhiệt rất tốt. Dưới đây là các thông tin thêm về khả năng chịu nhiệt của bulong Inox 304.

Nhiệt độ làm việc liên tục tối đa: Inox 304 có thể hoạt động tốt ở nhiệt độ lên đến 870 độ C (1,600 độ F) trong các ứng dụng lien tục).

Nhiệt độ làm việc ngắt quãng tối đa: Inox 304 có thể chịu được nhiệt độ lên đến 925 độ C (1,697 độ F) trong các ứng dụng ngắt quãng, tức là không duy trì nhiệt độ cao liên tục trong thời gian dài.

Nhiệt độ oxi hóa tối đa: Inox 304 có khả năng chống oxi hóa tốt ở nhiệt độ lên đến 815 độ C (1,500 độ F) trong các điều kiện không liên tục.

*** Lưu ý: Khi nhiệt độ vượt quá ngưỡng giới hạn này, tính chất của inox có thể bị ảnh hưởng, dẫn đến giảm độ bền. Đối với các ứng dụng yêu cầu khả năng chịu nhiệt cao hơn, các bạn có thể xem xét sử dụng bulong inox 310. Đây là loại bulong inox chịu nhiệt tốt nhất hiện nay.

Ứng dụng của bulong Inox 304

Bu lông Inox 304 được sử dụng trong rất nhiều ngành nghề khác nhau như công nghiệp hóa chất, xây dựng, thiết bị y tế,… Chúng ra đời nhằm phục vụ ghép nối các chi tiết lắp ráp với nhau.

Trong dân dụng: Bulong Inox 304 được dùng để lắp ráp thiết bị điện dân dụng, thiết bị y tế, các công trình xây dựng,…

Trong công nghiệp: Bulong Inox 304 được dùng để lắp ráp nhiều chi tiết máy móc khác nhau. Ví dụ như lắp ráp các đường ống trong công nghiệp hóa chất, đóng tàu, xây dựng cầu đường, khí ga, đường ống dẫn dầu dưới lòng biển, Hay lắp ráp các chi tiết máy móc trong ngành công nghệ thực phẩm, máy móc trong công nghiệp da, may mặc,…

Giá bu lông inox 304

Giá bulong Inox 304 sẽ tăng dần theo kích thước sản phẩm và có sự khác nhau giữa các loại tiêu chuẩn thiết kế bu lông. Dưới đây là một số tiêu chí ảnh hưởng tới giá của bulong Inox 304.

Kiểu dáng bulong: Một số kiểu dáng, đầu mũ phức tạp tương xứng các vị trí ren của chi tiết có giá thành cao hơn so với những bulong inox đơn giản.

Kích thước bulong: Bulong inox 304 càng lớn giá càng cao.

Số lượng bulong: Số lượng càng nhiều chính sách giá càng tốt.

Giá nguyên vật liệu đầu vào tùy theo thời điểm…

Quý khách hàng có nhu cầu mua sản phẩm Bu lông INOX 304 giá rẻ vui lòng liên hệ với chúng tôi để có được báo giá tốt nhất.

Bulong Inox 304 được gia công nguội và không qua quá trình nhiệt để tạo độ cứng.Sản phẩm có cấp bền cao nhất là cận 8.8 theo tiêu chuẩn ISO 898-1.

Bảng báo giá Bu lông Inox 304 (tham khảo)

Kích thước  Bulong inox 304 DIN 933 Kích thước Bulong inox 304 DIN 912
M4* (8 – 60) 406 – 1.571 đồng M3*(6 – 40) 225 – 743 đồng
M5* (10 – 60) 463 – 1.718 đồng M4 * (6 – 40) 320 – 873 đồng
M6* (10 – 150) 614 – 4.043 đồng M5* (8 – 60) 436 – 1.445 đồng
M8 * (12 – 200) 1.350 – 9.716 đồng M6* (10 – 100) 668 – 3.020 đồng
M10 * (16 * 200) 2.761 – 15.416 đồng M8 * (12 – 100) 1.595 – 5.352 đồng
M12 * (20 – 200) 4,473 – 21,941 đồng M10 * (16 – 100) 2.870 – 8530 đồng
M14* (25-200) 7,957 – 32,850 đồng M12 * (20 – 100) 4,909 – 13,132 đồng
M16 * (25 – 200) 9,989 – 42,491 đồng M14 * (25 – 100) 8,386 – 22,561 đồng
M18 * (30 – 200) 16.180 – 74.469 M16 * (25 – 100) 11.918 – 30.382 đồng
M20 * (30 – 220) 19.516 – 55.152 đồng
M27 * (60 – 250) 69.886 – 200.993 đồng
M33 * (60 – 250) 94.486 – 251.591 đồng
Kích thước Thép không gỉ 304 DIN 912 Kích thước  Thép không gỉ 304 DIN 7991
M3*(6 – 40) 165 – 590 đồng M3*(6 – 16) 125 – 192 đồng
M4 * (6 – 40) 185 – 559 đồng M4* (8 – 40) 192 – 545 đồng
M5* (8 – 50) 314 – 1.091 đồng M5 * (10 – 40) 319 – 866 đồng
M6* (10 – 60) 484 – 1.820 đồng M6* (12 – 50) 525 – 1.507 đồng
M8 * (12 – 80) 1.070 – 4.473 đồng M8 * (12 – 80) 1.091 – 4.514 đồng
M10 * (20 – 80) 2.918 – 8.073 đồng M10 * (20 – 80) 2952 – 8,223 đồng
M12 * (25 – 60) 5.570 – 10.343 đồng M12 * (25 – 60) 4,820 – 9,866 đồng

Mua bu lông inox ở đâu?

Trên thị trường có rất nhiều cơ sở kinh doanh phân phối bu lông bằng inox. Phong Viet Fasteners là cơ sở nổi tiếng và uy tín trong lĩnh vực bu lông này. Khi đến với Phong Viet Fasteners  bạn sẽ có nhiều hơn cho mình sự lựa chọn những loại bu lông và luôn được đảm bảo về mặt chất lượng và giá cả phải chăng.

Bạn muốn chọn mua những sản phẩm bu lông inox chất lượng, đúng giá ? Hãy truy cập vào website để tham khảo và lựa chọn loại sản phẩm hoặc liên hệ với chúng tôi để được tư vấn tốt nhất về sản phẩm mà bạn cần nhé!

Video các sản phẩm Bulong inox Phong Việt

Thông tin liên hệ:

CÔNG TY TNHH MTV Công Nhiệp Phong Việt

Địa chỉ: LK13-14 Khu Đô Thị Phú Lương, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Tp. Hà Nội.

Điện thoại: 0936.624.368    www.bulonginoxphongviet.com

Email: bulongphongviet@gmail.com

#bulongneoinox #bulong_lục_giác_ngoài #bulonglucgiacchim #bulong_luc_giac_chim #bulonglụcgiácchìmđầutrụ #bulong_lục_giác_chìm_inox #bulonginox201 #thanh_ty_ren_inox #bulonginox316 #bulong_nở_đạn #bulong_lục_giác_ngoài #bulonginox #bulong_inox_304 #vít_inox #bulong #Đai_ốc _inox #Ecuinoxgiare #bulong_inox304_gia_re

 

Bài viết liên quan