Danh mục

Bulong lục giác Ngoài (Ren Suốt)

Thương hiệu: Fastener Mã sản phẩm: (Đang cập nhật...)
Còn hàng
Liên hệ
Trả góp
Gọi 0968.222.916 để tư vấn mua hàng
Bulong lục giác Ngoài (Ren Suốt)
Thanh toán Smartpay Giảm ngay 20% tối đa 500.000đ khi thanh toán qua Smartpay tại quầy
Bulong lục giác Ngoài (Ren Suốt)
Thanh toán ví Moca trên ứng dụng Grab Nhập MOCA400 Giảm/Hoàn tiền 10% tối đa 400.000đ khi thanh toán Online bằng ví Moca
Đánh giá chi tiết Bulong lục giác Ngoài (Ren Suốt)

Vật liệu sản xuất Bu lông cường độ cao:

Vật liệu dùng để sản xuất Bu lông cường độ cao cũng khác so với vật liệu để sản xuất các loại Bulông thường và nó thường phải yêu cầu vật liệu phải có độ bền, độ cứng cao hơn, hoặc có thành phần các nguyên tố cr, ma,… nhất định trong thành phần vật liệu. Sau đây là ký hiệu một số vật liệu thường được dùng để sản xuất Bulông cường độ cao: 30X, 35X, 40X, 30Cr, 35Cr, Scr420, Scr430.

Thông số kỹ thuật Bu lông cường độ cao:

– Kích thước:

Có đường kính: Từ M4 đến M72

Bước ren: 01 – 06

Chiều dài: Từ 10 – 300 mm

– Vật liệu chế tạo: Thép

– Cấp bền: 8.8, 10.9, 12.9

– Bề mặt: ôxi đen, mạ điện phân, mạ kẽm nhúng nóng, nhuộn đen,….

– Xuất xứ: Việt Nam, Đài Loan, Trung Quốc….

Thông số cấp bền của Bu lông cường độ cao 8.8:

Trị số 8.8 là trị số thể hiện cấp bền của Bu lông. Bu lông cấp bền 8.8 nghĩa là số đầu nhân với 100 cho ta trị số giới hạn bền nhỏ nhất (MPa), số thứ hai chia cho 10 cho ta tỷ số giữa giới hạn chảy và giới hạn bền (Mpa).

Như vậy Bu lông cường độ cao 8.8 là bu lông cường độ cao có giới hạn bền nhỏ nhất là 8×100 = 800Mpa, giới hạn chảy là 800 x (8 / 10) = 640 Mpa.

1. Bu lông cường độ cao theo tiêu chuẩn DIN 933 (ren suốt):

Bu lông cường độ cao DIN 933

d M4 M5 M6 M8 M10 M12 M14 M16 M18 M20 M22
P 0.7 0.8 1 1.25 1.5 1.75 2 2 2.5 2.5 2.5
k 2.8 3.5 4 5.3 6.4 7.5 8.8 10 11.5 12.5 14
s 7 8 10 13 17 19 22 24 27 30 32
d M24 M27 M30 M33 M36 M39 M42 M45 M48 M52 M56
P 3 3 3.5 3.5 4 4 4.5 4.5 5 5 5.5
k 15 17 18.7 21 22.5 25 26 28 30 33 35
s 36 41 46 50 55 60 65 70 75 80 85

 

2. Bu lông cường độ cao theo tiêu chuẩn DIN 931 (ren lửng):

Bu lông cường độ cao DIN 931

d M4 M5 M6 M8 M10 M12 M14 M16 M18 M20 M22
P 0.7 0.8 1 1.25 1.5 1.75 2 2 2.5 2.5 2.5
k 2.8 3.5 4 5.3 6.4 7.5 8.8 10 11.5 12.5 14
s 7 8 10 13 17 19 22 24 27 30 32
b1, L≤125 14 18 22 26 30 34 38 42 46 50
b2, 125 22 24 28 32 36 40 44 48 52 56
b3, L>200 57 61 65 69
d M24 M27 M30 M33 M36 M39 M42 M45 M48 M52 M56
P 3 3 3.5 3.5 4 4 4.5 4.5 5 5 5.5
k 15 17 18.7 21 22.5 25 26 28 30 33 35
s 36 41 46 50 55 60 65 70 75 80 85
b1, L≤125 54 60 66 72 78 84 90 96 102
b2, 125 60 66 72 78 84 90 96 102 108 116 124
b3, L>200 73 79 85 91 97 103 109 115 121 129 137

Ứng dụng của Bu lông cường độ cao:

 Trong thi công nhà thép tiền chế:

Sử dụng Bu lông cường độ cao trong lắp dựng nhà thép tiền chế

Sử dụng Bu lông cường độ cao trong lắp dựng nhà thép tiền chế...

#bulonglụcgiácchìm #bulong_lục_giác_chìm #bulonglucgiacchim #bulong_luc_giac_chim #bulonglụcgiácchìmm8 #bulong_lục_giác_chìm_m8 #bulonglucgiacchimm8 #bulong_luc_giac_chim_m8 #bulonglụcgiácchìmđầutrụsizem4 #bulong_lục_giác_chìm_đầu_trụ_size_m4 #bulonglucgiacchimdautrusizem4 #bulong_luc_giac_chim_dau_tru_size_m4 #bulonglụcgiácchìmđầutrụsizem4 #bulong_lục_giác_chìm_đầu_trụ_size_m4 

So sánh với các sản phẩm tương tự
Sản phẩm bạn vừa xem
Facebook Công ty TNHH MTV công nghiệp Phong Việt Zalo Công ty TNHH MTV công nghiệp Phong Việt

Giỏ hàng